VĂN HOÁ
GIÁO DỤC
MÔI TRƯỜNG-KỸ THUẬT
Bánh nguội
Bài 95 - Dòng nước xoáy từ bờ
Exercise 33 - MRI (Magnetic resonance imaging)
Biển?
Bài 44 - Các bác sỹ điều trị theo chẩn đoán hay theo (từng) bệnh nhân?
Chelsea vô địch Champions League: Một quy luật lượng – chất tất yếu
Bài dịch 13 - Việt Nam đề ra đường lối khôi phục
Số lượt truy cập
4233689
Số người đang xem
45


GIÁO DỤC > Smart Way to English > Pi C&E's Translations >


Bài 113 - Định nghĩa về nỗi sợ nước
Definition of fear of water

1 - Fear of water:
An abnormal and persistent fear of water. Sufferers of aquaphobia experience anxiety even though they realize the water in an ocean, a river, a lake, a creek or even a bathtub may pose no imminent threat. They generally avoid such activities as boating and swimming. Around the house, they may fear the water in a shower or tub and even desist from bathing therein.

Sợ nước: Một nỗi sợ nước dai dẳng và không bình thường. Những người mắc phải bệnh sợ nước sẽ cảm thấy lo lắng ngay cả khi họ nhìn thấy nước ở biển, thấy sông, hồ, suối, hoặc thậm chí một cái bồn tắm có thể tạo ra nỗi đe doạ không xảy ra ngay tắp lự. Họ thường tránh các hoạt động như chèo thuyền hoặc bơi lội. Trong nhà, họ có thể sợ nước từ vòi sen, bồn tắm và thậm chí bỏ cả tắm trong đó.

2 - Fear of water is termed "aquaphobia," a hybrid term with roots in two ancient tongues. It is from the Latin "aqua" (water) and the Greek "phobos" (fear).

Sợ nước được gọi là "aquaphobia," một thuật ngữ ghép với gốc của hai ngôn ngữ cổ. Nó từ tiếng Latinh "aqua" (nước) và tiếng Hy Lạp "phobos" (sợ).




ĐỂ NHẬN "HỌC ĐỌC BÁO TIẾNG ANH TRONG 12 TUẦN"
HÃY BẪM VÀO HÌNH @







Bình luận
Thứ ba, ngày 21/11/2017
Smart Way to English
Introduction
Words given by God
Jokes & Humors
Music & Songs
Videos for Learning
Smart Tips
Useful Websites
Translation Exercises
Pi C&E's Translations
E - BƠI
QUỸ HỌC BỔNG Pi
Tao Pro - Tao Chủ
Kỹ năng thoát hiểm
Bánh nóng
Models - Mẫu
Food Photography
Brownies
Photoshop
Photo Collection
Technics - Tips
Lifestreet
Landscape
Portrait