VĂN HOÁ
GIÁO DỤC
MÔI TRƯỜNG-KỸ THUẬT
Bánh nguội
Ngày xuân thanh bình đọc Lương Châu Từ ...
Bể bơi vô biên - Endless Swimming Pool
Mặt không là lượt ta đi - Đời Nháp 1
Có một con mèo tự vẫn
Silent Night
Bài dịch 9 - Điên hết chỗ nói (Điên ơi là điên)
Số lượt truy cập
4446329
Số người đang xem
43


MÔI TRƯỜNG-KỸ THUẬT > Công nghiệp Dầu khí > Kỹ thuật - Công nghệ >


Chỉ tiêu chất lượng nhiên liệu Diesel - DO (TCVN 5689:2005)

TT

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

1

Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max.

500

2500

TCVN 6701:2002 (ASTM D 2622)/ ASTM D 5453

2

Chỉ số xêtan, min.

46

ASTM D4737

3

Nhiệt độ cất, oC, 90% thể tích, max.

360

TCVN 2698:2002/ (ASTM D 86)

4

Điểm chớp cháy cốc kín, oC, min.

55

TCVN 6608:2000 (ASTM D 3828)/ ASTM D 93

5

Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/ s

2 - 4,5

TCVN 3171:2003 (ASTM D 445)

6

Cặn các bon của 10% cặn chưng cất, %khối lượng, max.

0,3

TCVN 6324:1997 (ASTM D 189)/ ASTM D 4530

7

Điểm đông đặc, oC, max.

+ 6

TCVN 3753:1995/ ASTM D 97

8

Hàm lượng tro, %khối lượng, max.

0,01

TCVN 2690:1995/ ASTM D 482

9

Hàm lượng nước, mg/kg, max.

200

ASTM E203

10

Tạp chất dạng hạt, mg/l, max.

10

ASTM D2276

11

Ăn mòn mảnh đồng ở 50oC, 3 giờ, max.

Loại 1

TCVN 2694: 2000/ (ASTM D 130-88)

12

Khối lượng riêng ở 15oC, kg/m3

820 - 860

TCVN 6594: 2000 (ASTM D 1298)/ ASTM 4052

13

Độ bôi trơn, µm, max.

460

ASTM D6079

14

Ngoại quan

Sạch, trong

ASTM D4176


Cập nhật lần cuối:  14/06/2007
 

Thứ hai, ngày 18/6/2018
THÁM TỬ CÒ TRẮNG
Vì Một Môi trường Xanh
Dự án Môi trường
Công nghiệp Dầu khí
Tin Năng lượng - Dầu khí
Các vấn đề chung
Kỹ thuật - Công nghệ
Tiếng Anh Dầu khí
Hóa Môi trường Biển
Bánh nóng
Models - Mẫu
Food Photography
Brownies
Photoshop
Photo Collection
Technics - Tips
Lifestreet
Landscape
Portrait